Các hình ảnh

Liên kết website

Các chuyên mục

Bình chọn

Đánh giá thái độ tiếp dân của cán bộ Một Cửa ?





Số lượng truy cập

Đang trực tuyến: 95

Truy cập trong ngày: 1,452

Tổng số truy cập: 5,349,634

Các tổ chức Công chứng

Phòng công chứng số 7 TP.Hà Nội (23 ngõ 19 phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)

I. THÔNG TIN CHUNG

Địa chỉ   : 23 ngõ 19 phố Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Số ĐT    : 02433.824.043

Website  : congchung7.vn ; congchung7.com

Email     : phongcongchungso7@gmail.com

Phòng Công Chứng Số 7 thành phố  Hà Nội được thành lập theo quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2008  của UBND thành phố Hà Nội, nguyên là Phòng công chứng đầu tiên của tỉnh Hà Tây ( Phòng Công chứng nhà nước số 1 Tỉnh Hà Tây). Sau khi sáp nhập Hà Tây về Hà Nội, phòng Công chứng số 1 Tỉnh Hà Tây được đổi tên là Phòng Công chứng số 7 thành phố Hà Nội. Phòng công chứng số 7 Thành phố Hà Nội đã trải qua thời kỳ hoạt động liên tiếp từ Phòng Công chứng Nhà nước số 1-Tỉnh Hà Tây ( từ 14/4/1992 đến nay) với đội ngũ lãnh đạo có kinh nghiệm Quản lý, Công chứng viên, Nhân viên nghiệp vụ dày dạn kinh nghiệm, thái độ phục vụ tận tình, chu đáo, năng động, có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực Công chứng và pháp luật có liên quan, thực hiện việc công chứng mang tính chuyên nghiệp cao, tuân thủ nghiêm nghặt các quy định của pháp luật, đảm bảo an toàn pháp lý các Hợp đồng giao dịch. Các mức phí, dịch vụ hợp lý áp dụng theo quy định chung thống nhất toàn quốc được pháp luật cho phép và niêm yết công khai... Phòng Công Chứng Số 7 thành phố  Hà Nội mở cửa tiếp khách đến yêu cầu công chứng liên tục từ thứ hai đến thứ bảy hàng tuần.

II. CƠ CẤU TỔ CHỨC

STT

Họ và tên

Năm sinh

SĐT

Chức vụ

1

Vũ Đông

1968

0932.347.788

Trưởng phòng

2

Trần Hồng Hải

1967

0904.201.067

Công chứng viên

3

Nguyễn Khánh Phương

1975

0912.929.508

Công chứng viên

4

Hồ Thị Ánh Tuyết

1977

0915.110.468

Công chứng viên

5

Đặng Thị Thu Hằng

1975

0915.078.558

Công chứng viên

6

Trần Hồ Nguyên

1986

0834.811.985

Công chứng viên

III. MỨC THU PHÍ, DỊCH VỤ CÔNG CHỨNG ĐANG THỰC HIỆN

Mức thu Phí công chứng

 (Áp dụng theo Thông tư số: 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư 111/2017/TT-BTC có hiệu lực từ 11/12/2017)

1. Đối với các việc: Công chứng hợp đồng Chuyển nhượng, mua bán, tặng cho, thế chấp, phân chia di sản... : Tính trên giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1

Dưới 50 triệu đồng

50 nghìn

2

Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng

100 nghìn

3

Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng

0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

4

Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng

01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng

5

Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng

2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng

6

Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng

3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng

7

Từ trên 10 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng.

8

Trên 100 tỷ đồng

32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp).

 

2. Đối với các việc: công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:

TT

Loại việc

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1

Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

40 nghìn

2

Công chứng hợp đồng bảo lãnh

100 nghìn

3

Công chứng hợp đồng ủy quyền

50 nghìn

4

Công chứng giấy ủy quyền

20 nghìn

5

Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (Trường hợp sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu tương ứng với phần tăng tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này)

40 nghìn

6

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

25 nghìn

7

Công chứng di chúc

50 nghìn

8

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

20 nghìn

9

Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác

40 nghìn

       

Mức thu Dịch vụ công chứng

STT

TÊN LOẠI VĂN BẢN

MỨC THU

( Đồng/trường hợp )

01

Các loại HĐ chuyển dịch về nhà đất như: Mua bán, tặng cho, chia tách, chuyển đổi, Văn bản chuyển nhượng hợp đồng

500.000

02

Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh

500.000

03

Văn bản khai nhận, thoả thuận phân chia di sản thừa kế

1.000.000

04

Di chúc

500.000

05

Từ chối quyền nhận di sản

500.000

06

Hợp đồng thuê, mượn nhà, đất

500.000

07

Văn bản thoả thuận về tài sản của vợ chồng

500.000

08

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh …

1.000.000

09

Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô

500.000

10

Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

200.000

11

Văn bản sửa đổi, bổ sung, phục lục hợp đồng

500.000

12

Văn bản huỷ các hợp đồng giao dịch

500.000

13

Thông báo khai nhận di sản thừa kế

200.000

14

Hợp đồng uỷ quyền có định đoạt tài sản

500.000

15

Hợp đồng uỷ quyền không định đoạt tài sản

300.000

16

Giấy uỷ quyền

300.000

17

Các văn bản pháp lý khác

500.000

18

Kiểm tra, chỉnh sửa văn bản do người yêu cầu công chứng tự soạn thảo

500.000

CÔNG CHỨNG NGOÀI TRỤ SỞ PHÒNG CÔNG CHỨNG

01

Có bán kính cách trụ sở PCC ≤ 10km (chi phí phát sinh theo thoả thuận)

500.000

02

Có bán kính cách trụ sở PCC từ 10km đến ≤ 20km (chi phí phát sinh theo thoả thuận)

700.000

03

Có bán kính cách trụ sở PCC từ 20km đến ≤ 40km (chi phí phát sinh theo thoả thuận)

900.000

04

Có bán kính cách trụ sở PCC > 40km (chi phí phát sinh theo thoả thuận)

1.200.000

05

Photocopy ( đồng/trang )

500

 

Tải nội dung : -Tại đây

Các tin liên quan

Ngày 02/4, Bộ Tư pháp đã ban hành văn bản số 1112/BTP-BTTP v/v kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng lần thứ ba.

Ý kiến đóng góp:



       Họ tên:
       Email:
       Tiêu đề:
       Nội dung:
       Mã bảo mật:
   
 

Nhận xét bạn đọc

STT Người gửi Địa chỉ Ngày gửi

Thông báo mới